02/07/2015
Day 65: throw yourself into something [idiom]
Làm việc gì đó một cách say mê và đầy hứng thú.
Are you bored with life? Then throw yourself into some work you believe in with all your heart, live for it, die for it, and you will find happiness that you had thought could never be yours. ( Câu này mình thấy hay nên lấy trên mạng chứ ko phải của mình nhé :) )
Về cơ bản, chủ đề “like/dislike” hay “hobby” là chủ đề mà 100% bạn sẽ gặp trong IELTS, cụ thể là ở Part 1. Khi đó, bạn có thể trả lời đơn giản nhất bằng “like” hoặc “enjoy”. Ở level cao hơn, bạn có thể trả lời bằng “keen on” hoặc “be into”.
Ví dụ: What do you like to do in your spare time?
Well, I am pretty keen on playing sports and surfing the Internet…
Well, I am really into playing sports and surfing the Internet…
Cái này bạn đọc trong sách IELTS nào cũng viết rồi, thế nên mình muốn giới thiệu với các bạn 1 vài cách diễn đạt khác, mới lạ và thú vị hơn về vấn đề này.
Nếu bạn thực sự yêu thích và đam mê với điều gì, các bạn có thể dùng “throw yourself into something”. Nhớ là cái này mạnh hơn nhiều so với các cụm từ ở trên, nên sử dụng phải cẩn thận, tốt nhất là chỉ nên xài 1 lần với điều gì bạn thực sự thích thôi nhé :)
Ví dụ: Many people say learning English is really boring but the way I see it, English is a hobby rather than a subject. I’ve thrown myself into it for years and I believe this is the most practical language in the world. ( Nhiều người cho rằng học tiếng Anh nhàm chán nhưng theo tôi, tiếng Anh là 1 thú vui thay vì 1 môn học. Tôi đã thả mình vào tiếng Anh nhiều năm và tôi tin nó chính là ngôn ngữ thực tiễn nhất trên thế giới. )
Ngoài ra, còn có rất nhiều cách diễn đạt khác :)
Something engross you/ engross yourself in something/ to be engrossed in something: đều để chỉ những việc bạn yêu thích tới mức sẵn sàng dành hết thời gian và công sức cho nó.
Ví dụ: My mother keeps complaining about my devotion to stamp collecting. But one thing she doesn’t know is that each stamp represents the symbol of art in its era. I have engrossed myself in stamp collecting and now I have a huge collection over time. Just looking at the stamps makes me happy and relieved. ( Mẹ tôi luôn than phiền về sự hết mình của tôi với việc sưu tầm tem. Nhưng có điều bà ko biết đó là mỗi con tem đều biểu hiện cho nghệ thuật của thời đại. Tôi đã dành hết thời gian để sưu tầm nó và giờ tôi đã có 1 bộ sưu tầm cực lớn. Chỉ ngắm những con tem thôi cũng đủ làm tôi hạnh phúc và nhẹ nhõm. )
Devote yourself to something [Phrasal Verb]
Dành gần hết thời gian, năng lượng của bạn cho việc gì.
Ví dụ: My grade at university is not very impressive. That is because I devoted myself to volunteering and acquiring job-related skills. I totally believe they are equally important to human success in adult life. ( Điểm số ở đại học của tôi ko ấn tượng lắm. Đó là vì tôi đã dành phần lớn thời gian cho tình nguyện và tích lũy kỹ năng liên quan tới công việc. Tôi tin rằng chúng cũng quan trong đối với thành công của 1 người. )
Nhớ là sử dụng những cụm từ này phải hết sức cẩn thận, để cho chắc khi nào bạn thực sự passionate về điều gì thì hãy dùng, đừng có "I throw myself into sleeping." hay "I devote myself to playing computer games." nghe buồn cười lắm nhé :)